XÍ NGHIỆP TIẾNG ANH LÀ GÌ

     
2 Thông dụng2.1 Danh từ3 chăm ngành3.1 Xây dựng3.2 nghệ thuật chung3.3 ghê tế4 các từ liên quan4.1 tự đồng nghĩa4.2 từ trái nghĩa /"entəpraiz/

Thông dụng

Danh từ

việc làm khó khăn khăn; câu hỏi làm táo khuyết bạo Tính dám làm (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức triển khai kinh doanh, hãng, xí nghiệpjoint-venture enterprisexí nghiệp liên doanh

chăm ngành

Xây dựng

hãng gớm doanh

Kỹ thuật tầm thường

hãng

kinh tế tài chính

công tycompany-owned enterprisexí nghiệp ở trong công tyunincorporated enterprisexí nghiệp phi công tyworld enterprisecông ty xuyên non sông doanh nghiệpenterprise fundsquỹ doanh nghiệpman of enterprisenhà doanh nghiệpprivate enterprisedoanh nghiệp tư nhânpublic enterprisedoanh nghiệp công cộngpublic enterprisedoanh nghiệp quốc doanhstate enterprisedoanh nghiệp nhà nướcstate-run enterprisedoanh nghiệp (xí nghiệp) đơn vị nướcstate-run enterprisedoanh nghiệp (xí nghiệp) quốc doanhTraining and Enterprise Councilhội đồng huấn luyện và cải cách và phát triển doanh nghiệp hang thương hiệu óc tiến thủ tài năng kinh doanh tính dám làm tinh thần sự nghiệp tự do kinh doanhfree-enterprise economynền tài chính tự do kinh doanh xí nghiệpabortive enterprisexí nghiệp chết yểuassociated enterprisexí nghiệp liên hiệpautonomous enterprisexí nghiệp từ bỏ chủbalance sheet of contract enterprisebảng tổng kết gia sản của xí nghiệp sản xuất nhận thầubehaviour enterprisehành vi xí nghiệpbuilding enterprisexí nghiệp xây dựngcollective enterprisexí nghiệp tập thểcommercial enterprisexí nghiệp thương mạicompany-owned enterprisexí nghiệp nằm trong công tyconduct enterprise (to...)quản lý xí nghiệpcooperative enterprisexí nghiệp đúng theo tácdiversified enterprisexí nghiệp kinh doanh đa dạng chủng loại (hóa) (nhiều loại)Enterprise Allowance SchemeQuỹ trợ cấp thành lập và hoạt động Xí nghiệpenterprise costphí tổn xí nghiệpenterprise culturevăn hóa xí nghiệpenterprise depositstiền gởi của xí nghiệpenterprise designed capacitynăng lực kiến thiết xí nghiệpenterprise development fundsquỹ cách tân và phát triển xí nghiệpenterprise entitythực thể xí nghiệpenterprise financed exclusivelyxí nghiệp độc tưenterprise image promotionvun đắp hình mẫu xí nghiệpenterprise labour unioncông đoàn xí nghiệpenterprise managementquản lý xí nghiệpenterprise on a large scalexí nghiệp lớnenterprise on a small scalexí nghiệp nhỏenterprise sizequy mô xí nghiệpenterprise taxthuế xí nghiệpenterprise unioncông đoàn xí nghiệpenterprise valuegiá trị marketing liên tục của xí nghiệpfree enterprise systemchế độ nhà máy sản xuất tự do, tự doanhgovernment enterprisexí nghiệp quốc doanhhigh growth enterprisexí nghiệp phát triển caoindividual enterprisexí nghiệp bốn nhânindividual enterprisexí nghiệp cá thểindustrial enterprisexí nghiệp công nghiệpinter-enterprise credittín dụng giữa các xí nghiệpinvest interim an enterpriseđầu bốn vào xí nghiệpkey enterprisexí nghiệp trọng điểmlarge-sized enterprisexí nghiệp độ lớn lớnlocal enterprisexí nghiệp (quy mô) địa phươngmanufacturing enterprisexí nghiệp sản xuấtmedium-sized enterprisexí nghiệp bậc tacsregistrars.vnminor enterprisexí nghiệp nhỏ dại và vừamixed enterprise systemthể chế nhà máy hỗn hợpmonopolistic enterprisexí nghiệp độc quyềnmulti product enterprisexí nghiệp kinh doanh đa sản phẩmmulti_divisional enterprisexí nghiệp sale nhiều ngànhmultinational enterprisexí nghiệp nhiều quốc giamulti_product enterprisexí nghiệp (kinh doanh) nhiều sản phẩmmunicipal enterprisexí nghiệp thị chínhnational enterprisexí nghiệp quốc doanhnon-productive enterprisexí nghiệp không sản xuấtprinciple of không lấy phí enterprisenguyên tắc nhà máy sản xuất tự doprivate enterprisexí nghiệp bốn doanhproduct enterprisexí nghiệp sản xuấtprofit-making enterprisexí nghiệp doanh lợisate-run enterprisexí nghiệp đơn vị nướcsate-run enterprisexí nghiệp quốc doanhservice enterprisexí nghiệp dịch vụshipping enterprisexí nghiệp vận tải biểnsmall enterprise cartelcác-ten xí nghiệp nhỏsocialist state-run enterprisexí nghiệp quốc doanh xóm hội chủ nghĩaspeculative enterprisexí nghiệp mạo hiểmspeculative enterprisexí nghiệp có tính đầu cơspirit of enterprisetinh thần xí nghiệpstate enterprisexí nghiệp quốc doanhstate insurance enterprisexí nghiệp bảo đảm quốc doanhstate private enterprisexí nghiệp công tứ hợp doanhstate-run enterprisedoanh nghiệp (xí nghiệp) đơn vị nướcstate-run enterprisedoanh nghiệp (xí nghiệp) quốc doanhtax cut for business and enterprisegiảm thuế mang lại xí nghiệptax on enterprisethuế xí nghịêpunincorporated enterprisexí nghiệp không tồn tại tư bí quyết pháp nhânunincorporated enterprisexí nghiệp phi công tyunproductive enterprisexí nghiệp không sinh lợivaluation of enterpriseđịnh giá bán xí nghiệpworld enterprisexí nghiệp nắm giớitownship & village enterprisexí nghiệp hương trấn

các từ liên quan

trường đoản cú đồng nghĩa

nounaction , activity , affair , attempt , baby * , bag * , ballgame , biggie , big idea , bit * , business , campaign , cause , company , concern , crusade , giảm giá , deed , vì chưng * , effort , endeavor , engagement , essay , establishment , firm , flier * , follow through * , game * , happening , hazard , house , move , operation , outfit , performance , pet project , plan , plunge * , program , project , proposition , purpose , pursuit , risk , scheme , speculation , stake , striving , stunt , task , thing * , trade , try , venture , work , adventurousness , alertness , ambition , audacity , boldness , courage , daring , dash , drive , eagerness , enthusiasm , force , foresight , get-up-and-go , gumption , hustle , industry , initiative , inventiveness , pluck , push , readiness , resource , self-reliance , spirit , venturesomeness , vigor , zeal , undertaking , emprise , corporation , punch , adventure , exploit

từ trái nghĩa

nounidleness , inactivity , unemployment , apathy , indolence , passiveness , passivity