Ngày 4/4/2021

     

Xem lịch âm 4/4. Theo dõi âm lịch hôm nay chính xác nhất, Chủ nhật ngày 4 tháng 4 năm 2021 nhanh nhất và chính xác nhất trên báo TGVN.

Bạn đang xem: Ngày 4/4/2021

Lưu ý: Các thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Thông tin chung Về lịch âm hôm nay ngày 4/4

Dương lịch: Ngày 4 tháng 4 năm 2021 Chủ nhật).

Âm lịch: Ngày 23 tháng 2 năm 2021 - Tức Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Tân Mão, Năm Tân Sửu

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

Giờ hắc đạo trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Tiết Khí: Thanh minh

Trực: Mãn

Tuổi xung - hợp:

Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Mùi. Tam hợp: Dần, Tuất

Tuổi xung ngày: Bính Thìn, Bính Tuất, Giáp Tý, Canh Tý

Tuổi xung tháng: Ất Sửu, Ất Mùi, Kỷ Dậu, Quý Dậu

23h - 1h & 11h - 13h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

1h - 3h & 13h - 15h: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

3h - 5h & 15h - 17h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

5h - 7h & 17h - 19h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

Xem thêm: Giáo Án Tin Học Lớp 11 Đổi Mới, Giáo Án Môn Tin Học Khối 11 (Trọn Bộ)

7h - 9h & 19h - 21h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

9h - 11h & 21h - 23h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Hợp - Xung

Tam hợp: Dần, Tuất

Lục hợp: Mùi

Tương hình: Ngọ

Tương hại: Sửu

Tương xung: Tý

Ngày Thiên Hầu - Xuất hành ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

Sao tốt

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt nhất để việc cầu tài lộc, khai trương

Thiên tài: Tốt nhất cho việc cầu tài lộc, việc khai trương

Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là với giá thú (cưới xin)

Dân nhật: Tốt cho mọi việc

Sao Nguyệt Không: tốt cho việc sửa nhà, đặt giường

Sao xấu

Thiên Lại: Xấu cho mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc

Lục Bất thành: Xấu cho việc xây dựng

Hà khôi: Kỵ khởi công, xây dựng nhà cửa

Cẩu Giảo: Xấu cho mọi việc

Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.

Không Nên: Động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

Ngày xuất hành: Thiên Hầu - Xuất hành ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

Hướng xuất hành: Tây: để đón Tài thần, Nam: để đón Hỷ thần.

Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần.

Xem thêm: Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Có Lời Giải Tiếng Anh 6 English Discovery

Thông tin bài viết mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.