Bài Tập Dịch Tiếng Anh Dành Cho Học Sinh Tiểu Học Và Thcs

     

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4 tưởng chừng khó, nhưng sẽ đơn giản nếu bé đọc các hướng dẫn + làm bài tập thực hành (kèm đáp án) dưới đây. Hãy cùng acsregistrars.vn tìm hiểu các bước làm bài và 60 câu sắp xếp câu tiếng Anh dưới đây nhé!


*

Cấu trúc của bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4 khá đơn giản và dễ hiểu.

Bạn đang xem: Bài tập dịch tiếng anh dành cho học sinh tiểu học và thcs

Một bài gồm các câu đã bị đảo vị trí của các từ. Ví dụ I want to go home được đổi thành want / I / go / to/ home

Yêu cầu: Người làm cần sắp xếp lại đúng vị trí các từ thành 1 câu đúng nghĩa. Theo đó bé cần đảm bảo:

Câu hoàn chỉnh, đúng với đáp án

Viết đúng chính tả (chữ cái viết hoa, dấu câu đúng)

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh dành cho mọi độ tuổi từ tiểu học cho đến người lớn, mức độ khó của câu phù hợp với từng độ tuổi nhất định.

Mẫu bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4 hay gặp (60 câu)

1. again/ see/ Nice/ you/ to

…………………………………………………………

2. I"m/ well,/ very/ thank/ you

…………………………………………………………

3. you/ morning/ Good/ to

…………………………………………………………

4. from/ Mai,/ Vietnam/ I"m/ Hi,/ I"m

…………………………………………………………

5. Where/ from?/ he/ is

…………………………………………………………

6. is/ What/ name?/ your

…………………………………………………………

7. What/ you?/ are/ nationality

…………………………………………………………

8. day/ today?/ is/ What/ it

…………………………………………………………

9. on/ do/ we/ What/ have/ Monday?

…………………………………………………………

10. today/ grandparents/ her/ visits/ She

…………………………………………………………

11. football/ today/ I/ play

…………………………………………………………

12. do/ go/ to/ not/ school/ the/ weekend/ I/ at

…………………………………………………………

13. today?/ is/ the/ What/ date

…………………………………………………………

14. November/ the/ of/ first/ It"s

…………………………………………………………

15. on/ October/ is/ Her/ of/ birthday/ seventeenth/ the

…………………………………………………………

16. my/ birthday/ friends/ I/ from/ have/ presents/ many

…………………………………………………………

17. a/ draw/ can/ I/ cat

…………………………………………………………

18. badminton?/ Can/ play/ you

…………………………………………………………

19. pupil/ a/ School/ at/ is/ Hanoi/ International/ She

…………………………………………………………

20. is/ we/ This/ the/ to/ go/ school/ way

…………………………………………………………

21. TV/ I/ watching/ like

…………………………………………………………

22. What/ you/ today?/ subjects/ do/ have

…………………………………………………………

23. reading/ What/ you/ are

…………………………………………………………

24. in/ you/ What/ did/ the/ do/ morning

…………………………………………………………

25. guitar/ is/ blue/ My/ case

…………………………………………………………

26. is/ subject/ my/ Music/ favorite

…………………………………………………………

27. on/ Internet/ games/ the/ play/ friends/ with/ my/ I

…………………………………………………………

28. She/ the/ flowers/ gardens/ the/ in/ watered

…………………………………………………………

29. you/ Where/ yesterday?/ were

…………………………………………………………

30. pictures/ are/ drawing/ They

…………………………………………………………

31. time/ It’s/ breakfast/ for

…………………………………………………………

32. up?/ What/ time/ do/ you/ get

…………………………………………………………

33. at/ noon/ mother/ cooks/ My

…………………………………………………………

34. do?/ your/ father/ does/ What

…………………………………………………………

35. a/ is/ teacher/ father/ My

…………………………………………………………

36. This/ is/ mother./ my/ nurse/ is/ She/ a

…………………………………………………………

37. want/ piece/ a/ of/ I/ chocolate

…………………………………………………………

38. She’s/ reading/ book/ a/ now

…………………………………………………………

39. bread?/ you/ some/ Would/ like

…………………………………………………………

40. My/ food/ favorite/ is/ beef

…………………………………………………………

41. look/ does/ she/ What/ like?

…………………………………………………………

42. This/ family/ my/ is

…………………………………………………………

43. taller/ is/ than/ brother/ Nam/ his

…………………………………………………………

44. is/ dictionary/ The/ thick

…………………………………………………………

45. doing?/ What/ are/ you

…………………………………………………………

46. goes/ the/ fruits/ mother/ My/ and/ buy/ many/ market/ to

…………………………………………………………

47. orange/ juice?/ some/ like/ Would/ you

…………………………………………………………

48. the/ zoo/ go/ Let’s/ to

…………………………………………………………

49. book/ to/ I/ want/ buy/ a

…………………………………………………………

50. near/ my/ is/ home/ There/ supermarket

…………………………………………………………

51. it?/ is/ How/ much

…………………………………………………………

52. number?/ What/ your/ is/ phone

…………………………………………………………

53. a/ She/ to/ for/ wants/ go/ walk

…………………………………………………………

54. you/ Can/ sing?

…………………………………………………………

55. badminton/ are/ playing/ They

…………………………………………………………

56. animal/ What/ you/ to/ see?/ want/ do

…………………………………………………………

57. beautiful/ The/ acsregistrars.vns/ are

…………………………………………………………

58. this/ you/ going/ are/ summer?/ Where

…………………………………………………………

59. to/ lions/ I/ want/ see

…………………………………………………………

60. to/ buy/ wants/ books/ some/ She

…………………………………………………………

Lưu ý khi làm bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4

*

Dưới đây là hướng dẫn để bé làm bài tập sắp xếp câu tiếng Anh thật tốt.

Xem thêm: Ví Dụ Quy Luật Phủ Định Của Phủ Định Trong Học Tập Của Bản Thân

Các bước làm bài tập cơ bản

Để làm bài tập này, bé nên tư duy theo các bước sau đây:

Bước 1: Đọc qua cả câu để xác định tổng quan câu nói về gì (bước đầu tiên này rất quan trọng)

Bước 2: Bé tìm các cụm từ có ý nghĩa trước, sau đó mới xác định vị trí của các giới từ, trạng từ, thán từ… (nếu có trong câu)

Bước 3: Dựa vào cấu trúc câu cơ bản nhất S + V + O và sự hiểu biết, bé hoàn chỉnh thành một câu đúng.

Những lỗi hay gặp và cách giải quyết

Lỗi hay gặp

Khi làm bài tập dạng này bé rất dễ làm sai, các lỗi hay mắc phải như thứ tự các câu không đúng, vị trí của giới từ, trạng từ chưa đúng. Loay hoay mãi vẫn phân vân không biết nên sắp xếp câu thế nào, không biết bắt đầu từ đâu.

Xem thêm: Gợi Ý Cách Tô Bóng Bằng Bút Chì, Cách Vẽ Nét Và Cách Đan Nét Chì

Lý do chính là bé chưa vững kiến thức về ngữ pháp, từ loại tiếng Anh cơ bản.

Đừng lo lắng, dưới đây là những mẹo giúp bé làm được bài tập này dễ dàng

Cách giúp bé tránh mắc lỗiHiểu mẫu câu tiếng Anh cơ bản

Câu khẳng định

Cấu trúc câu khẳng định: S + V + O
S: Chủ ngữ (có thể là danh từ hoặc đại từ)

V: Động từ (Tobe: is/are/am, động từ chỉ hoạt động như: run, play,..., động từ ở dạng V_ing, V_ed như doing, wanted…)